Hình nền cho digraph
BeDict Logo

digraph

/ˈdaɪɡɹæf/

Định nghĩa

noun

Đồ thị có hướng

Ví dụ :

Luồng công việc trong một dự án, cho thấy ai báo cáo cho ai, có thể được biểu diễn như một đồ thị có hướng.