verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho nghèo đi, bần cùng hóa. To make poor. Ví dụ : "The factory closure impoverished many families in the small town, leaving them without jobs and income. " Việc nhà máy đóng cửa đã làm cho nhiều gia đình trong thị trấn nhỏ trở nên nghèo khó, khiến họ mất việc làm và thu nhập. economy society finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm nghèo nàn. To weaken in quality; to deprive of some strength or richness. Ví dụ : "That exuberant crop quickly impoverishes any fertile soil." Vụ mùa bội thu đó nhanh chóng làm suy yếu bất kỳ loại đất màu mỡ nào. quality condition economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bần cùng hóa, làm cho nghèo đi. To become poor. Ví dụ : "The sudden factory closure impoverished many families in the small town. " Việc nhà máy đột ngột đóng cửa đã làm cho nhiều gia đình trong thị trấn nhỏ trở nên bần cùng. economy finance society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bần cùng, nghèo khổ, túng quẫn. Reduced to poverty. Ví dụ : "The impoverished family struggled to afford basic necessities like food and clothing. " Gia đình nghèo khổ ấy phải vật lộn để có đủ tiền mua những nhu yếu phẩm cơ bản như thức ăn và quần áo. economy society finance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khánh kiệt, cạn kiệt, bần cùng, thiếu thốn. Having lost a component, an ingredient, or a faculty or a feature; rendered poor in something; depleted. Ví dụ : "English has an impoverished inflectional system." Tiếng Anh có một hệ thống biến tố từ vựng đã trở nên đơn giản và thiếu đa dạng hơn nhiều so với trước. condition economy society business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc