Hình nền cho impoverished
BeDict Logo

impoverished

/ɪmˈpɒv(ə)ɹɪʃt/ /ɪmˈpɑvəɹɪʃt/

Định nghĩa

verb

Làm cho nghèo đi, bần cùng hóa.

Ví dụ :

Việc nhà máy đóng cửa đã làm cho nhiều gia đình trong thị trấn nhỏ trở nên nghèo khó, khiến họ mất việc làm và thu nhập.