Hình nền cho dissented
BeDict Logo

dissented

/dɪˈsɛntɪd/ /dɪˈsɛntəd/

Định nghĩa

verb

Bất đồng, phản đối, không đồng ý.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó không đồng ý với ý kiến của cả lớp về giải pháp tốt nhất cho vấn đề này.
verb

Bất đồng, phản đối, không đồng ý.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, một thành viên trong nhóm đã không đồng ý với kế hoạch marketing được đề xuất, cho rằng nó sẽ không tiếp cận được đối tượng mục tiêu.