noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân kỳ, độ lệch, sự khác biệt. The degree to which two or more things diverge. Ví dụ : "An angle is made by the divergence of straight lines." Một góc được tạo ra bởi độ lệch của các đường thẳng. degree math science physics statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ đo phân kỳ. The operator which maps a function F=(F1, ... Fn) from a n-dimensional vector space to itself to the number \sum{i=1}^n \frac{\partial Fi}{\partial x_i} Ví dụ : "The divergence of the family's income from their expenses showed a significant increase this year. " Sự phân kỳ giữa thu nhập và chi tiêu của gia đình cho thấy một sự gia tăng đáng kể trong năm nay. math physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng, khác biệt, sự phân kỳ. Disagreement; difference Ví dụ : "There was a significant divergence of opinion among the students about the best way to study for the exam. " Có một sự bất đồng ý kiến đáng kể giữa các bạn sinh viên về cách học thi hiệu quả nhất. attitude philosophy point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân ly, sự khác biệt, sự tiến hóa khác nhau. The process in which two or more populations accumulate genetic changes (mutations) through time. Ví dụ : "The divergence in the students' opinions about the best project topic became clear during the class discussion. " Sự phân ly trong ý kiến của sinh viên về chủ đề dự án tốt nhất đã trở nên rõ ràng trong buổi thảo luận trên lớp. biology organism process nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc