Hình nền cho divergence
BeDict Logo

divergence

/daɪˈvɜː(ɹ)dʒəns/

Định nghĩa

noun

Sự phân kỳ, độ lệch, sự khác biệt.

Ví dụ :

"An angle is made by the divergence of straight lines."
Một góc được tạo ra bởi độ lệch của các đường thẳng.
noun

Độ đo phân kỳ.

Ví dụ :

Sự phân kỳ giữa thu nhập và chi tiêu của gia đình cho thấy một sự gia tăng đáng kể trong năm nay.
noun

Sự phân ly, sự khác biệt, sự tiến hóa khác nhau.

Ví dụ :

Sự phân ly trong ý kiến của sinh viên về chủ đề dự án tốt nhất đã trở nên rõ ràng trong buổi thảo luận trên lớp.