noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, người yêu. A darling, a cutie. Ví dụ : "My grandma always calls her youngest grandson "one of her dotes." " Bà tôi luôn gọi đứa cháu trai út là "cục cưng" của bà. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, người lẩn thẩn. An imbecile; a dotard. Ví dụ : ""The villagers whispered that old Mr. Hemlock was a dotes, no longer understanding what was happening around him." " Dân làng xì xào rằng ông Hemlock già là một đồ ngốc, chẳng còn hiểu chuyện gì đang xảy ra xung quanh mình nữa. person mind character age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưng chiều, yêu chiều, nuông chiều. (usually with on) To be weakly or foolishly fond of somebody. Ví dụ : ""The grandmother dotes on her youngest grandchild, always giving him extra treats and attention." " Bà nội/ngoại cưng chiều đứa cháu út lắm, lúc nào cũng cho nó quà vặt và sự quan tâm đặc biệt. family human character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lú lẫn, lẫn thẫn. To act in a foolish manner; to be senile. Ví dụ : ""My grandfather sometimes dotes now, forgetting where he is or repeating the same stories over and over." " Ông tôi dạo này đôi khi hơi lú lẫn, quên mất mình đang ở đâu hoặc cứ lặp đi lặp lại những câu chuyện cũ. age mind human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc