noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy kép. A train with two engines (predates baseball term). Ví dụ : "During the steep climb up the mountain, the freight train needed a doubleheader to pull all the heavy cars. " Để leo lên đoạn dốc đứng trên núi, đoàn tàu chở hàng cần một đầu máy kép để kéo hết số toa nặng kia. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đấu đôi, hai trận liền. Two games played on the same day at the same venue. Ví dụ : "Because of the rain yesterday, the baseball team will play a doubleheader today. " Do cơn mưa hôm qua, đội bóng chày sẽ chơi một trận đấu đôi, hai trận liền ngay hôm nay. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đúp. Two fishermen each catching a fish at the same time. Ví dụ : "The two friends had a doubleheader when fishing: they both reeled in a bass at the exact same moment. " Hai người bạn câu được một cú đúp khi đi câu: cả hai cùng kéo lên được cá vược cùng một lúc. fish sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc