Hình nền cho doubleheader
BeDict Logo

doubleheader

/ˈdʌbəlˌhɛdər/ /ˈdʌbəlˌhɛdɚ/

Định nghĩa

noun

Đầu máy kép.

Ví dụ :

Để leo lên đoạn dốc đứng trên núi, đoàn tàu chở hàng cần một đầu máy kép để kéo hết số toa nặng kia.