BeDict Logo

predates

/ˈpriˌdeɪts/ /ˈpɹiˌdeɪts/
Hình ảnh minh họa cho predates: Ấn phẩm đề ngày.
noun

Tờ rơi quảng cáo của siêu thị trên bàn bếp nhà tôi là một ấn phẩm đề ngày; nó được phát vào thứ sáu nhưng lại in ngày "28 tháng 10".

Hình ảnh minh họa cho predates: Có trước, xảy ra trước, định ngày trước.
verb

Có trước, xảy ra trước, định ngày trước.

Giáo viên vô tình ghi nhầm ngày hết hạn bài tập về nhà là thứ hai, trước ngày hạn chót thực tế là thứ ba.