verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To wind on a reel. Ví dụ : "The fisherman carefully reeled in the fishing line after he felt a tug. " Sau khi cảm thấy có lực kéo, người đánh cá cẩn thận cuộn dây câu vào. nautical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạng choạng, quay cuồng. To spin or revolve repeatedly. Ví dụ : "The child reeled around in circles until she got dizzy and fell down. " Đứa trẻ loạng choạng quay vòng vòng cho đến khi chóng mặt và ngã xuống. sensation action mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, cuộn, thu. To unwind, to bring or acquire something by spinning or winding something else. Ví dụ : "He reeled off some tape from the roll and sealed the package." Anh ấy kéo một đoạn băng dính từ cuộn ra rồi dán kín gói hàng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạng choạng, lảo đảo, xiêu vẹo. To walk shakily or unsteadily; to stagger; move as if drunk or not in control of oneself. Ví dụ : "After hitting his head, he reeled for a moment, struggling to keep his balance. " Sau khi bị đập đầu, anh ấy loạng choạng một lúc, cố gắng giữ thăng bằng. body action condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng. (with back) To back off or step away unsteadily and quickly. Ví dụ : "He reeled back from the punch." Anh ấy lảo đảo lùi lại vì cú đấm. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạng choạng, lảo đảo. To make or cause to reel. Ví dụ : "The sudden blow to the head reeled the boxer, causing him to stumble backward. " Cú đấm bất ngờ vào đầu khiến võ sĩ loạng choạng và lùi lại. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, hoa mắt. To have a whirling sensation; to be giddy. Ví dụ : "After spinning around rapidly, the child reeled and almost fell. " Sau khi xoay vòng vòng rất nhanh, đứa trẻ bị choáng váng và suýt ngã. sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, bàng hoàng. To be in shock. Ví dụ : "After hearing she had failed the exam, she reeled from the shock and couldn't speak for a moment. " Sau khi nghe tin mình thi trượt, cô ấy choáng váng đến mức không thốt nên lời trong giây lát. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốn, quay, cuộn. To roll. Ví dụ : "The fisherman reeled in his line, hoping to catch a fish. " Người ngư dân cuộn dây câu của mình lại, hy vọng bắt được cá. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc