

doublure
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
themselves pronoun
/ðəmˈsɛlvz/
Chính họ, bọn họ, tự họ.
elaborately adverb
/ɪˈlæbərətli/ /iˈlæbərətli/
Công phu, tỉ mỉ, cầu kỳ.
Đầu bếp giải thích công thức một cách công phu, tỉ mỉ mô tả từng bước.