Hình nền cho doublures
BeDict Logo

doublures

/ˈdʌb(ə)lz/ /ˈduːˌblʊə(r)z/

Định nghĩa

noun

Lớp lót trang trí (bìa sách).

Ví dụ :

"The antique book had beautiful doublures, depicting scenes of a 19th-century Parisian street. "
Cuốn sách cổ đó có lớp lót trang trí (bìa sách) rất đẹp, vẽ lại cảnh một con phố Paris thế kỷ 19.
noun

Nếp gấp mép ngoài, đường gấp mép ngoài.

Ví dụ :

Trong hình minh họa chi tiết về hóa thạch trilobite này, người họa sĩ đã cẩn thận làm nổi bật nếp gấp mép ngoài, những đường viền mép vỏ đặc biệt cuộn vào bên trong của nó.