Hình nền cho incurring
BeDict Logo

incurring

/ɪnˈkɜːrɪŋ/ /ɪŋˈkɜːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"By skipping class, Sarah is incurring the risk of failing her exam. "
Bằng việc trốn học, Sarah đang chuốc lấy nguy cơ trượt kỳ thi.