verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, chuốc lấy. To bring upon oneself or expose oneself to, especially something inconvenient, harmful, or onerous; to become liable or subject to Ví dụ : "By skipping class, Sarah is incurring the risk of failing her exam. " Bằng việc trốn học, Sarah đang chuốc lấy nguy cơ trượt kỳ thi. outcome business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải. To enter or pass into Ví dụ : "Context: A student is falling behind on their coursework. Sentence: By missing classes, the student is incurring academic debt. " Vì bỏ lớp, sinh viên đó đang gánh chịu hậu quả học tập. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, chịu. To fall within a period or scope; to occur; to run into danger Ví dụ : "Example Sentence: "By driving without insurance, you are incurring the risk of a hefty fine if you get pulled over." " Nếu lái xe mà không có bảo hiểm, bạn đang gánh chịu nguy cơ bị phạt nặng nếu bị cảnh sát giao thông dừng xe. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc