Hình nền cho effusions
BeDict Logo

effusions

/ɪˈfjuʒənz/ /ɛˈfjuʒənz/

Định nghĩa

noun

Sự tràn ra, dòng chảy, sự tuôn ra.

Ví dụ :

Trận mưa lớn khiến nước tuôn xối xả từ các máng xối bị tràn.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học cẩn thận nghiên cứu sự thoát ra của khí qua lỗ kim siêu nhỏ trên bình chứa để xác định trọng lượng phân tử của nó.
noun

Tuôn trào, sự bộc lộ, sự thổ lộ.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi viết, Sarah đã có một bài phát biểu tuôn trào những cảm xúc biết ơn chân thành đến gia đình và thầy cô.