Hình nền cho emanation
BeDict Logo

emanation

/ˌɛməˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tỏa ra, sự phát ra, sự tuôn ra.

Ví dụ :

Bầu không khí thanh bình của ngôi đền có được là nhờ sự tỏa ra tĩnh lặng từ các nhà sư đang thiền định.
noun

Ví dụ :

Giáo lý về Chúa Ba Ngôi mô tả sự phát xuất của Con từ Cha, một khái niệm trung tâm trong thần học Cơ đốc giáo.