Hình nền cho sleaze
BeDict Logo

sleaze

/sliːz/

Định nghĩa

noun

Đồi trụy, sự đồi trụy, sự suy đồi đạo đức.

Ví dụ :

Chiến dịch tranh cử của chính trị gia đó đầy rẫy những hành vi đồi trụy, khiến người ta nghi ngờ về phẩm chất đạo đức của ông ta.