noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, sự đồi trụy, sự suy đồi đạo đức. Low moral standards. Ví dụ : "The politician's campaign was riddled with sleaze, raising questions about his moral character. " Chiến dịch tranh cử của chính trị gia đó đầy rẫy những hành vi đồi trụy, khiến người ta nghi ngờ về phẩm chất đạo đức của ông ta. moral character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tồi, kẻ đê tiện. A person of low moral standards. Ví dụ : "The new student's sleaze was evident in his constant attempts to cheat on tests. " Sự đê tiện của cậu học sinh mới thể hiện rõ qua việc cậu ta liên tục tìm cách gian lận trong các bài kiểm tra. character person moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thái, dê xồm, sở khanh. A man who is sexually aggressive or forward with women to the point of causing disgust. Ví dụ : "The school's reputation suffered when rumors spread about the new teacher's sleaze. " Danh tiếng của trường bị ảnh hưởng khi tin đồn về sự dê xồm của thầy giáo mới lan truyền. person character attitude moral sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhếch nhác, sự tồi tàn. Sleazy material Ví dụ : "a tabloid newspaper full of sleaze" Một tờ báo lá cải đầy những thông tin nhếch nhác và tồi tàn. character style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, lả lơi, đồi trụy. To act or progress in a sleazy manner. Ví dụ : "He sleazed his way over to the women at the bar." Hắn ta lả lơi, tìm cách tiến tới mấy cô gái ở quầy bar một cách đáng khinh. character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng. To slander. Ví dụ : "The politician tried to sleaze his opponent by spreading false rumors about their past. " Vị chính trị gia đã cố gắng bôi nhọ đối thủ của mình bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch về quá khứ của họ. communication language politics media society moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc