Hình nền cho enrichment
BeDict Logo

enrichment

/ɪnˈrɪtʃmənt/ /ɛnˈrɪtʃmənt/

Định nghĩa

noun

Làm giàu, sự làm giàu, sự phong phú.

Ví dụ :

Chương trình ngoại khóa của trường cung cấp các hoạt động bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho học sinh, ví dụ như lớp học vẽ và âm nhạc.
noun

Sự làm giàu, sự bổ sung đường.

Ví dụ :

Để tăng nồng độ đường trong nước ép nho và cải thiện độ cồn của rượu thành phẩm, nhà làm rượu đã sử dụng phương pháp làm giàu đường (chaptalization).