noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The female genitalia. Ví dụ : "Her dress was so short you could nearly see her fanny." Váy cô ấy ngắn đến nỗi gần như thấy cả chỗ kín. anatomy body sex organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks; arguably the most nearly polite of several euphemisms. Ví dụ : "Children, sit down on your fannies, and eat your lunch." Các con ngồi xuống mông/bàn tọa và ăn trưa đi. body anatomy part human physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục, làm tình. Sexual intercourse with a woman. Ví dụ : "get some fanny tonight" Tối nay kiếm chút "giao cấu" đi. sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái gọi, gái điếm. Women viewed as sexual objects. Ví dụ : "This club is full of fanny." Cái câu lạc bộ này toàn gái gọi. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng nấu ăn, nồi nấu ăn (trên tàu). (naval slang) Mess kettle or cooking pot. Ví dụ : "The cook used the big fanny to boil water for the school lunch. " Người đầu bếp dùng cái thùng nấu ăn lớn để đun nước cho bữa trưa của trường. nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc