Hình nền cho felons
BeDict Logo

felons

/ˈfɛlənz/

Định nghĩa

noun

Tội phạm, người phạm trọng tội.

Ví dụ :

Vì là những người phạm trọng tội, họ không được phép sở hữu súng.
noun

Đinh độc, viêm mé ngón tay/chân.

Ví dụ :

Maria ngâm ngón tay đang nhức nhối của cô ấy vào nước ấm, hy vọng làm dịu cơn đau từ những cái đinh độc đã mọc quanh móng tay.