Hình nền cho convictions
BeDict Logo

convictions

/kənˈvɪkʃənz/

Định nghĩa

noun

Niềm tin, sự tin chắc, tín ngưỡng.

Ví dụ :

"Her strong moral convictions prevent her from ever lying. "
Niềm tin đạo đức mạnh mẽ khiến cô ấy không bao giờ nói dối.