Hình nền cho fertilizing
BeDict Logo

fertilizing

/ˈfɜːrtəˌlaɪzɪŋ/ /ˈfɜːrtɪˌlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bón phân, làm cho màu mỡ.

Ví dụ :

"My dad is fertilizing the garden soil so we can grow lots of vegetables. "
Ba tôi đang bón phân cho đất vườn để chúng ta có thể trồng được nhiều rau.
verb

Bồi dưỡng, vun đắp.

Ví dụ :

Việc tham dự buổi giảng về lịch sử nghệ thuật giống như đang bồi dưỡng trí tưởng tượng của tôi, mang lại cho tôi những ý tưởng mới cho các bức tranh của riêng mình.