adjective🔗ShareHư cấu, tưởng tượng. Having the characteristics of fiction: fictional."The author presented the history as a series of exciting, but ultimately fictive, events to sell more books. "Để bán được nhiều sách hơn, tác giả đã trình bày lịch sử như một chuỗi những sự kiện ly kỳ, nhưng rốt cuộc lại là những điều tưởng tượng, không có thật.storyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHư cấu, tưởng tượng. Resulting from imaginative creation: fanciful or invented."The character Sarah created for her short story was entirely fictive, based on no one she knew in real life. "Nhân vật Sarah mà cô ấy tạo ra cho truyện ngắn của mình hoàn toàn là hư cấu, không dựa trên bất kỳ ai cô ấy quen biết ngoài đời.storyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiả tạo, hư cấu, không có thật. Being feigned, ingenuine or unreal."The child created a fictive friend to keep her company during playtime. "Đứa trẻ đã tạo ra một người bạn tưởng tượng để bầu bạn trong lúc chơi đùa.characterliteraturestoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc