Hình nền cho fictive
BeDict Logo

fictive

/ˈfɪktɪv/

Định nghĩa

adjective

Hư cấu, tưởng tượng.

Ví dụ :

Để bán được nhiều sách hơn, tác giả đã trình bày lịch sử như một chuỗi những sự kiện ly kỳ, nhưng rốt cuộc lại là những điều tưởng tượng, không có thật.