Hình nền cho filature
BeDict Logo

filature

/ˈfɪlətʃʊər/ /ˈfɪləˌtʃʊər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ bé này phụ thuộc rất nhiều vào việc se để sản xuất ra sợi tơ tằm chất lượng cao, tạo công ăn việc làm cho nhiều gia đình.
noun

Xưởng ươm tơ, cơ sở ươm tơ.

Ví dụ :

Ngày xưa, ngôi làng nhỏ này nổi tiếng với xưởng ươm tơ nhộn nhịp, nơi những kén tằm được biến thành sợi tơ lụa hảo hạng.