Hình nền cho cocoons
BeDict Logo

cocoons

/kəˈkuːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ nhặt những cái kén trên cành cây, hy vọng được xem cảnh bướm chui ra.
noun

Ví dụ :

Sau một cuộc chia tay khó khăn, Maria đã ở lì trong phòng hàng tuần liền, xem phim; bạn bè cô lo lắng rằng cô đang trốn tránh trong một cái vỏ bọc cảm xúc do chính mình tạo ra.