Hình nền cho bobbin
BeDict Logo

bobbin

/ˈbɒbɪn/

Định nghĩa

noun

Ống chỉ, con suốt.

Ví dụ :

Người thợ may lắp một ống chỉ mới vào máy khâu để tiếp tục may đường viền áo.