Hình nền cho financed
BeDict Logo

financed

/faɪˈnænst/ /fɪˈnænst/

Định nghĩa

verb

Tài trợ, cấp vốn, chu cấp tài chính.

Ví dụ :

Cộng đồng địa phương đã tài trợ cho thư viện mới thông qua các khoản quyên góp và sự kiện gây quỹ.