Hình nền cho financier
BeDict Logo

financier

/f(a)ɪˈnænsɪə/ /f(a)ɪnænˈsɪəɹ/

Định nghĩa

noun

Nhà tài chính, người làm tài chính.

Ví dụ :

Nhà tài chính đó đã kiếm được hàng triệu đô la nhờ đầu tư vào các công ty công nghệ mới.
noun

Sốt Financiere.

A traditional French (Ragoût a la Financière) or Piemontese (Finanziera alla piemontese) rich sauce or ragout, made with coxcomb, wattles, cock's testicles, chicken livers and a variety of other ingredients.

Ví dụ :

Món đặc biệt của nhà hàng, một loại sốt Financiere béo ngậy, được làm từ gan gà và các nguyên liệu mặn khác.