Hình nền cho fireboxes
BeDict Logo

fireboxes

/ˈfaɪərˌbɑksɪz/ /ˈfaɪɚˌbɑksɪz/

Định nghĩa

noun

Buồng đốt, hộp lửa.

Ví dụ :

Các kỹ sư cẩn thận kiểm tra buồng đốt của những đầu máy hơi nước cũ để đảm bảo chúng vận hành an toàn.
noun

Đồ con gái tóc đỏ, gái tóc đỏ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm nhuộm tóc vàng, cô ấy quyết định chấp nhận vẻ ngoài tự nhiên của mình và để "chỗ ấy" đỏ hoe tự nhiên.