noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ nề, người thợ xây. A bricklayer, one whose occupation is to build with stone or brick Ví dụ : "The mason carefully laid each brick, making sure the wall was straight. " Người thợ nề cẩn thận đặt từng viên gạch, đảm bảo bức tường được thẳng hàng. job building architecture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ nề, người thợ xây đá. One who prepares stone for building purposes. Ví dụ : "The mason carefully shaped the large stone for the school's new addition. " Người thợ nề cẩn thận đẽo gọt viên đá lớn để xây thêm phần mới cho trường học. architecture building job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên Tam Điểm. A member of the fraternity of Freemasons. See Freemason. Ví dụ : "My uncle is a mason, a member of the Freemasons. " Chú tôi là một hội viên Tam Điểm, một thành viên của hội Freemason. organization group society tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây bằng đá, xây bằng gạch. (normally with a preposition) To build stonework or brickwork about, under, in, over, etc.; to construct by masons Ví dụ : "to mason in a kettle or boiler" Xây lò hoặc nồi hơi bằng gạch đá. architecture building job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc