verb🔗ShareLạng đuôi, Trượt đuôi. To swing the back of a vehicle (originally an aircraft) from side to side."As we approached the runway, the pilot fishtailed slightly to reduce landing speed."Khi gần đường băng, phi công lạng đuôi máy bay một chút để giảm tốc độ hạ cánh.vehicletechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrượt đuôi, lạng đuôi. To cause the back of (a vehicle) to swing from side to side."The car fishtailed on the icy road, making it difficult to steer. "Chiếc xe bị trượt đuôi trên đường băng, khiến cho việc lái trở nên khó khăn.vehicleactiontrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng đuôi, văng đuôi. To move with the tail swinging from side to side in this way."The car fishtailed on the icy road, making it difficult to control. "Chiếc xe bị lạng đuôi trên đường băng, khiến cho việc điều khiển trở nên khó khăn.vehicleactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc