verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, nổ lách tách. To emit bubbles. Ví dụ : "The soda fizzed when I poured it over the ice. " Nước ngọt sủi bọt khi tôi rót lên đá. physics chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, xèo xèo. To make a rapid hissing or bubbling sound. Ví dụ : "the fizzing fuse of a bomb" Ngòi nổ của quả bom đang xèo xèo cháy. sound action chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụt, bắn ra, phóng ra. To shoot or project something moving at great velocity. Ví dụ : "The basketball player fizzed the ball through the hoop. " Cầu thủ bóng rổ phóng mạnh quả bóng rổ xuyên qua rổ. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, rít. To travel at a great velocity, producing a sound caused by the speed. Ví dụ : "The toy rocket fizzed across the classroom floor, leaving a trail of excited giggles. " Tên lửa đồ chơi vút qua sàn lớp học, để lại phía sau một tràng cười khúc khích đầy phấn khích. sound action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc