Hình nền cho flunking
BeDict Logo

flunking

/ˈflʌŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trượt, thi trượt, rớt.

Ví dụ :

Anh ấy lại trượt môn toán rồi.
verb

Ví dụ :

"Sarah was afraid to ask her boss for a raise, so she flunked it. "
Sarah sợ không dám xin tăng lương sếp, nên cuối cùng cô ấy đã chùn bước, không dám làm.