noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trốn tránh, kẻ thoái thác. One who shirks, who avoids a duty or responsibility. Ví dụ : "The shirker in the study group refused to complete his assigned reading, avoiding his responsibility to the team. " Cái người trốn tránh trách nhiệm trong nhóm học từ chối đọc tài liệu được giao, thoái thác trách nhiệm với cả nhóm. character person attitude job moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tránh, né tránh, thoái thác. To avoid, especially a duty, responsibility, etc.; to stay away from. Ví dụ : "John tried to shirk his chores by pretending to be sick, but his mom saw right through him. " John đã cố gắng trốn tránh việc nhà bằng cách giả vờ ốm, nhưng mẹ anh ấy đã nhìn thấu hết. action moral character attitude job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tránh, thoái thác, né tránh. To evade an obligation; to avoid the performance of duty, as by running away. Ví dụ : "The soldier shirked his duty by deserting the battlefield. " Người lính đã trốn tránh nhiệm vụ của mình bằng cách đào ngũ khỏi chiến trường. moral attitude action job work character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh né, lẩn tránh, thoái thác. To procure by petty fraud and trickery; to obtain by mean solicitation. Ví dụ : "The student shirked extra work by falsely claiming illness to avoid helping with the class project. " Bạn học sinh đó đã lẩn tránh việc làm thêm bằng cách giả vờ ốm để khỏi phải giúp làm dự án của lớp. action moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ hình tượng, sự thờ thần tượng. The unforgivable sin of idolatry. Ví dụ : "Their devotion to the latest video game was a shirk of their responsibilities to their families. " Việc họ quá say mê trò chơi điện tử mới nhất chẳng khác nào sự thờ thần tượng, khiến họ lơ là trách nhiệm với gia đình. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc