Hình nền cho foreplay
BeDict Logo

foreplay

/ˈfɔː(ɹ)pleɪ/

Định nghĩa

noun

Khúc dạo đầu, màn dạo đầu, sự vuốt ve âu yếm.

Ví dụ :

Trước nụ hôn nồng cháy, cặp đôi đã có màn dạo đầu đầy hứng khởi và trêu đùa.
verb

Dạo đầu, Mơn trớn, Vuốt ve.

To engage in foreplay.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình quan trọng, Sarah dành cả tiếng đồng hồ "mơn trớn" các slide, chỉnh sửa cho các hiệu ứng chuyển trang mượt mà và hình ảnh thật cuốn hút.