BeDict Logo

transitions

/trænˈzɪʃənz/ /trɑːnˈsɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho transitions: Chuyển đổi, biến chuyển đồng loại.
noun

Chuyển đổi, biến chuyển đồng loại.

Nhà khoa học đã ghi nhận những chuyển đổi đồng loại trong trình tự DNA, cụ thể là sự thay thế một bazơ purine bằng một bazơ purine khác.

Hình ảnh minh họa cho transitions: Chuyển tiếp, giai đoạn chuyển tiếp, quá trình chuyển đổi.
noun

Khu học chánh cung cấp các chương trình chuyển tiếp cho học sinh khuyết tật khi các em chuyển từ trung học lên đại học hoặc các chương trình đào tạo nghề để giúp các em thích nghi với môi trường mới.

Hình ảnh minh họa cho transitions: Chuyển đổi giới tính, quá trình chuyển giới.
noun

Chuyển đổi giới tính, quá trình chuyển giới.

Quá trình chuyển đổi giới tính của cô ấy bao gồm việc đổi tên, thay đổi đại từ nhân xưng và thay đổi ngoại hình để phù hợp với giới tính thật của mình.