Hình nền cho formalise
BeDict Logo

formalise

/ˈfɔːməlaɪz/ /ˈfɔːrməlaɪz/

Định nghĩa

verb

Chính thức hóa, thể thức hóa, tạo hình.

Ví dụ :

Công ty quyết định thể thức hóa quy tắc ăn mặc bằng cách viết rõ quy định đó trong sổ tay nhân viên.
verb

Chính thức hóa, hợp thức hóa.

Ví dụ :

Công ty quyết định chính thức hóa chính sách làm việc linh hoạt của họ bằng cách viết thành văn bản và biến nó thành quy định chính thức.
verb

Chính thức hóa, trang trọng hóa, làm cho đúng thủ tục.

Ví dụ :

Để chính thức hóa thỏa thuận, phụ huynh đã viết một lá thư cho trường nêu rõ những kỳ vọng của họ về hành vi của con mình.