verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoăn tít, quăn tít, xù. Of hair, to form into a mass of tight curls. Ví dụ : "The humidity made her hair become frizzed into a wild halo. " Độ ẩm khiến tóc cô ấy xoăn tít lên thành một vòng xù hoang dại. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoăn tít, làm cho xoăn. To curl; to make frizzy. Ví dụ : "The humidity outside caused her hair to become frizzed. " Thời tiết ẩm ướt bên ngoài làm tóc cô ấy bị xoăn tít lên. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoăn tít, quăn tít, làm xù lên. To form into little burs, knobs, or tufts, as the nap of cloth. Ví dụ : "After washing the old wool blanket, the nap frizzed, making it feel bumpy and less smooth. " Sau khi giặt chiếc chăn len cũ, lớp lông tơ trên bề mặt bị xoăn tít lại, khiến nó sần sùi và không còn mềm mại nữa. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho mềm và có độ dày đều (da) bằng cách xoa, chà xát. To make (leather) soft and of even thickness by rubbing, as with pumice stone or a blunt instrument. Ví dụ : "The leatherworker carefully frizzed the goatskin to prepare it for making a soft, supple glove. " Người thợ da cẩn thận xoa, chà xát da dê cho mềm và có độ dày đều để chuẩn bị làm một chiếc găng tay mềm mại, dẻo dai. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xèo xèo, chiên xèo. To fry, cook, or sear with a sizzling noise; to sizzle. Ví dụ : "The bacon frizzed in the hot pan, filling the kitchen with a delicious smell. " Thịt xông khói chiên xèo xèo trên chảo nóng, khiến cả bếp ngập tràn mùi thơm ngon. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc