Hình nền cho frizzed
BeDict Logo

frizzed

/frɪzd/

Định nghĩa

verb

Xoăn tít, quăn tít, xù.

Ví dụ :

Độ ẩm khiến tóc cô ấy xoăn tít lên thành một vòng xù hoang dại.
verb

Làm cho mềm và có độ dày đều (da) bằng cách xoa, chà xát.

Ví dụ :

"The leatherworker carefully frizzed the goatskin to prepare it for making a soft, supple glove. "
Người thợ da cẩn thận xoa, chà xát da dê cho mềm và có độ dày đều để chuẩn bị làm một chiếc găng tay mềm mại, dẻo dai.