adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô héo, tàn úa. Dry; withered, especially of vegetation. Ví dụ : "The sear leaves crunched underfoot as we walked through the autumn park. " Những chiếc lá khô héo kêu răng rắc dưới chân khi chúng tôi đi dạo trong công viên mùa thu. environment nature weather plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết bỏng, sẹo bỏng. A scar produced by searing Ví dụ : "The hot iron left a noticeable sear on the tablecloth. " Cái bàn ủi nóng để lại một vết bỏng thấy rõ trên khăn trải bàn. medicine appearance body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫy. Part of a gun that retards the hammer until the trigger is pulled. Ví dụ : "The gunsmith carefully inspected the sear to ensure it would reliably hold the hammer. " Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra lẫy để đảm bảo nó giữ búa một cách chắc chắn. part weapon technical military machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám, thui, áp chảo (nếu dùng trong nấu ăn). To char, scorch, or burn the surface of (something) with a hot instrument. Ví dụ : "The chef used a hot iron to sear the steak, creating a flavorful crust. " Đầu bếp dùng một miếng sắt nóng để áp chảo miếng bít tết, tạo ra một lớp vỏ ngoài thơm ngon. action process appearance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, làm cho khô héo. To wither; to dry up. Ví dụ : "The intense summer heat began to sear the grass, turning it brown and brittle. " Cái nóng gay gắt của mùa hè bắt đầu làm cho héo úa cỏ, khiến nó chuyển sang màu nâu và giòn tan. nature weather biology plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chai sạn, làm tê liệt. To make callous or insensible. Ví dụ : "The constant criticism from her teachers slowly seared her into a state of apathy about her studies. " Những lời chỉ trích liên tục từ giáo viên dần dần làm cô ấy chai sạn, đến mức thờ ơ với việc học hành. mind body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In hằn, khắc sâu. To mark permanently, as if by burning. Ví dụ : "The events of that day were seared into her memory." Những sự kiện của ngày hôm đó đã khắc sâu vào ký ức của cô ấy. mark action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc