BeDict Logo

burs

/bɜːrs/ /bɝːs/
Hình ảnh minh họa cho burs: Long đền.
noun

Người thợ kim loại cẩn thận đặt những long đền vào các đinh tán trước khi dập dẹp chúng lại để cố định các mảnh thép với nhau.

Hình ảnh minh họa cho burs: Vòng bảo vệ tay (trên giáo đấu thương).
noun

Vòng bảo vệ tay (trên giáo đấu thương).

Trong buổi tái hiện thời trung cổ, hiệp sĩ nắm chặt cây giáo đấu thương, tin tưởng vào vòng bảo vệ tay để giữ cho tay không bị trượt khi xông về phía đối thủ.