noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ phép, kỳ nghỉ. A leave of absence or vacation. Ví dụ : "Due to budget cuts, many government employees are facing a mandatory furlough next month. " Do cắt giảm ngân sách, nhiều nhân viên chính phủ sẽ phải đối mặt với một kỳ nghỉ phép bắt buộc vào tháng tới. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép nghỉ việc, Giấy cho phép nghỉ việc tạm thời. The documents authorizing such leave. Ví dụ : "The employee received her furlough on Friday, outlining the specific dates of her unpaid leave. " Nhân viên đó nhận được giấy phép nghỉ việc tạm thời vào thứ Sáu, trong đó ghi rõ các ngày nghỉ không lương của cô ấy. government job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ phép không lương, thời gian nghỉ việc tạm thời, cho nghỉ việc tạm thời. A period of unpaid time off, used by an employer to reduce costs. Ví dụ : "Due to budget cuts, the factory announced a two-week furlough for all non-essential employees. " Do tình hình cắt giảm ngân sách, nhà máy thông báo cho tất cả nhân viên không thiết yếu nghỉ việc tạm thời không lương trong hai tuần. business economy job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho nghỉ phép, cho nghỉ không lương. To grant a furlough to (someone). Ví dụ : "The company had to furlough many employees due to the economic downturn. " Công ty đã phải cho nhiều nhân viên nghỉ không lương do suy thoái kinh tế. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho nghỉ phép tạm thời, cho tạm nghỉ việc. To have (an employee) not work in order to reduce costs; to send (someone) on furlough. Ví dụ : "Due to budget cuts, the company had to furlough many employees for two weeks. " Do cắt giảm ngân sách, công ty đã phải cho nhiều nhân viên tạm nghỉ việc trong hai tuần. business economy job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc