noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ lang thang, cô bé đường phố. A (usually female) street urchin; a homeless girl. Ví dụ : "The social worker helped the gamine find a safe place to sleep for the night. " Nhân viên xã hội đã giúp cô bé đường phố tìm được một chỗ ngủ an toàn cho đêm đó. person human style character society appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô bé tinh nghịch, Cô gái tinh nghịch. A mischievous, playful, elfish, pert girl or young woman. Ví dụ : "With her short, choppy haircut and bright, knowing eyes, Maya had a definite gamine air about her as she skipped down the sidewalk. " Với mái tóc ngắn cắt tỉa không đều và đôi mắt sáng ranh mãnh, Maya toát lên vẻ tinh nghịch, đáng yêu của một cô bé con khi cô tung tăng bước trên vỉa hè. appearance person style human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lém lỉnh, tinh nghịch, như con trai. (of a girl) Having a boyish, mischievous charm; tomboyish. Ví dụ : "Her gamine haircut and playful wink gave her a mischievous charm. " Kiểu tóc ngắn và cái nháy mắt tinh nghịch của cô ấy tạo nên một vẻ quyến rũ lém lỉnh như con trai. appearance character style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc