Hình nền cho pert
BeDict Logo

pert

/pɜːt/ /pɝt/

Định nghĩa

noun

Đứa xấc xược, kẻ hỗn láo.

Ví dụ :

Mẹ tôi mắng tôi vì tội là đứa xấc xược, dám cãi lại bà bằng giọng điệu hỗn láo.