noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa xấc xược, kẻ hỗn láo. An impudent person. Ví dụ : ""My mother scolded me for being a pert when I talked back to her with a disrespectful tone." " Mẹ tôi mắng tôi vì tội là đứa xấc xược, dám cãi lại bà bằng giọng điệu hỗn láo. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược. To behave with pertness. Ví dụ : "She perted when her mother asked her to do chores, rolling her eyes and sighing loudly. " Cô ta xấc xược khi mẹ bảo làm việc nhà, bằng cách trợn mắt và thở dài một cách ồn ào. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh xắn, duyên dáng. (of a person) Attractive. Ví dụ : "Her pert smile made everyone in the classroom feel happy. " Nụ cười xinh xắn của cô ấy khiến mọi người trong lớp đều cảm thấy vui vẻ. appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vểnh, Nhỏ nhắn xinh xắn, Gọn gàng. (of a part of the body) Well-formed, shapely. Ví dụ : "pert breasts" Bộ ngực nhỏ nhắn xinh xắn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, hoạt bát, tươi tắn. Lively; alert and cheerful; bright. Ví dụ : "The little girl was pert and cheerful at school today, eager to learn new things. " Cô bé hôm nay ở trường lanh lợi, tươi tắn và rất ham học hỏi. character attitude appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn láo, đáo để. (especially of children or social inferiors) Cheeky, impertinent. Ví dụ : "The little boy was quite pert, interrupting his teacher with a lot of unnecessary questions. " Thằng bé đó khá là hỗn láo, cứ ngắt lời cô giáo bằng cả đống câu hỏi không cần thiết. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộ liễu, Rõ ràng, Thẳng thắn. Open; evident; unhidden; apert. Ví dụ : "The shy student's love for poetry became pert after she volunteered to read her work aloud at the school assembly. " Tình yêu thơ ca của cô học sinh nhút nhát trở nên rõ ràng sau khi cô ấy xung phong đọc tác phẩm của mình tại buổi chào cờ của trường. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, láu lỉnh. Clever. Ví dụ : "Her pert answer showed she understood the problem perfectly. " Câu trả lời lanh lợi của cô ấy cho thấy cô ấy hiểu vấn đề một cách hoàn hảo. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc