Hình nền cho glees
BeDict Logo

glees

/ɡliːz/

Định nghĩa

noun

Hân hoan, vui sướng, khoái trá.

Ví dụ :

Tiếng cười khoái trá của bọn trẻ vang lên khi chúng chia sẻ những tấm vé số trúng thưởng.
noun

Hợp ca, bài hát hợp xướng.

Ví dụ :

Năm nay, thay vì những bài thánh ca Giáng Sinh quen thuộc, người chỉ huy dàn hợp xướng thông báo họ sẽ trình diễn một loạt các bài hợp xướng trầm buồn, phản ánh tâm trạng suy tư của mùa lễ.