Hình nền cho minstrelsy
BeDict Logo

minstrelsy

/ˈmɪnstrəlsi/

Định nghĩa

noun

Nghề hát rong, nghệ thuật hát xướng.

Ví dụ :

Buổi biểu diễn tài năng của trường có một tiết mục hát xướng thời trung cổ đầy lôi cuốn, thể hiện tài nghệ của các nhạc sĩ học sinh.
noun

Hát xướng, diễn trò mua vui.

Ví dụ :

Nhóm hát a cappella của trường đại học, với những giai điệu hòa âm sống động và các tiểu phẩm hài hước, gợi cho một số cựu sinh viên lớn tuổi nhớ đến các hình thức hát xướng mua vui cổ điển, dù không mang những vấn đề lịch sử gây tranh cãi đi kèm.