noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề hát rong, nghệ thuật hát xướng. The musical and other art and craft of a minstrel. Ví dụ : "The school's talent show featured a captivating performance of medieval minstrelsy, showcasing the artistry of the students' musicianship. " Buổi biểu diễn tài năng của trường có một tiết mục hát xướng thời trung cổ đầy lôi cuốn, thể hiện tài nghệ của các nhạc sĩ học sinh. music culture entertainment history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh hát rong. A group of minstrels. Ví dụ : "The school's talent show featured minstrelsy from a local renaissance fair group. " Chương trình tài năng của trường có tiết mục gánh hát rong đến từ một hội chợ Phục Hưng địa phương. culture music entertainment group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát xướng, diễn trò mua vui. Any similar modern group performing song and verse. Ví dụ : "The university's a cappella group, with its lively harmonies and humorous skits, reminded some older alumni of classic minstrelsy, though without the problematic history. " Nhóm hát a cappella của trường đại học, với những giai điệu hòa âm sống động và các tiểu phẩm hài hước, gợi cho một số cựu sinh viên lớn tuổi nhớ đến các hình thức hát xướng mua vui cổ điển, dù không mang những vấn đề lịch sử gây tranh cãi đi kèm. culture entertainment music literature history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi ca lang thang. A collection of minstrel ballads. Ví dụ : "The school's history class was studying the minstrelsy of medieval England. " Trong lớp lịch sử, trường đang nghiên cứu thi ca lang thang của nước Anh thời trung cổ. music literature culture entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc