verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca ngợi, làm rạng danh. To exalt, or give glory or praise to (something or someone). Ví dụ : "The movie was criticized for glorifying violence. " Bộ phim đó bị chỉ trích vì tôn vinh bạo lực. religion value moral attitude theology philosophy culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca tụng quá mức, thần thánh hóa. To make (something) appear to be more glorious than it is; regard something or someone as excellent baselessly. Ví dụ : "The movie was criticized for glorifying violence by making the criminals seem cool and powerful without showing the real consequences of their actions. " Bộ phim bị chỉ trích vì đã thần thánh hóa bạo lực, khiến bọn tội phạm trông ngầu và quyền lực mà không hề cho thấy hậu quả thật sự từ hành động của chúng. attitude society value character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca tụng, tán dương. To worship or extol. Ví dụ : "The movie was criticized for glorifying violence. " Bộ phim bị chỉ trích vì đã tôn vinh bạo lực. religion theology philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc