Hình nền cho glorifying
BeDict Logo

glorifying

/ˈɡlɔːrɪfaɪɪŋ/ /ˈɡlɔːrəfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, ca ngợi, làm rạng danh.

Ví dụ :

"The movie was criticized for glorifying violence. "
Bộ phim đó bị chỉ trích vì tôn vinh bạo lực.
verb

Tôn vinh, ca tụng quá mức, thần thánh hóa.

Ví dụ :

Bộ phim bị chỉ trích vì đã thần thánh hóa bạo lực, khiến bọn tội phạm trông ngầu và quyền lực mà không hề cho thấy hậu quả thật sự từ hành động của chúng.