verb🔗ShareXưng công bình, làm cho công chính, tha tội. To make righteous; specifically, to justify religiously, to absolve from sin."The priest will attempt to righteous the young man who has confessed his theft to the church. "Cha xứ sẽ cố gắng xưng công bình cho chàng trai trẻ, người đã thú nhận hành vi trộm cắp của mình với nhà thờ, để chàng được tha tội.religiontheologysoulmoraldoctrinerightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChính trực, công chính, ngay thẳng. Free from sin or guilt."The student's answer was completely righteous; she had followed all the rules and procedures correctly. "Câu trả lời của học sinh đó hoàn toàn chính xác và ngay thẳng; em ấy đã tuân thủ đúng mọi quy tắc và thủ tục.moralreligiontheologyphilosophycharactersoulvalueguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐạo đức, chính trực, ngay thẳng, thánh thiện. Moral and virtuous, to the point of sanctimonious."Human beings should take a righteous path, and so should art. We should promote kindness and beauty through art."Con người nên đi theo con đường chính đạo, ngay thẳng, và nghệ thuật cũng vậy. Chúng ta nên cổ vũ lòng tốt và cái đẹp thông qua nghệ thuật.moralreligionphilosophytheologycharacterattitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChính đáng, công bằng, đạo đức. Justified morally."righteous indignation"Sự phẫn nộ chính đáng.moralreligionphilosophycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt vời, xuất sắc. Awesome; great.""That pizza was righteous! I'm getting another slice." "Cái pizza đó ngon tuyệt vời! Mình phải mua thêm một miếng nữa.attitudecharactermoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc