Hình nền cho righteous
BeDict Logo

righteous

/ˈɹaɪtʃəs/

Định nghĩa

verb

Xưng công bình, làm cho công chính, tha tội.

Ví dụ :

Cha xứ sẽ cố gắng xưng công bình cho chàng trai trẻ, người đã thú nhận hành vi trộm cắp của mình với nhà thờ, để chàng được tha tội.
adjective

Đạo đức, chính trực, ngay thẳng, thánh thiện.

Ví dụ :

Con người nên đi theo con đường chính đạo, ngay thẳng, và nghệ thuật cũng vậy. Chúng ta nên cổ vũ lòng tốt và cái đẹp thông qua nghệ thuật.