verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To deliver googlies. Ví dụ : "The spin bowler googled the batsman, completely deceiving him with the unexpected delivery. " Trong trận đấu đó, cú ném lắt léo của người ném bóng xoáy đã khiến vận động viên đánh bóng hoàn toàn bất ngờ và bị đánh lừa. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn (như một quả bóng trong cú googly). To move as a ball in a googly. Ví dụ : "The cricket ball googled past the batsman, making it difficult to hit. " Quả bóng cricket lăn như một cú googly vượt qua người đánh bóng, khiến anh ta khó đánh trúng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra cứu Google, tìm kiếm trên Google. To search for (something) on the Internet using the Google search engine. Ví dụ : "Tom googles all of his prospective girlfriends." Tom hay tra cứu Google thông tin về tất cả những cô gái mà anh ấy định hẹn hò. internet computing technology communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm trên mạng, tra cứu trên Google. (by extension) To search for (something) on the Internet using any comprehensive search engine. Ví dụ : "I googled him but there were no references to him on the Internet." Tôi tìm kiếm thông tin về anh ta trên mạng, nhưng không thấy bất kỳ thông tin nào liên quan đến anh ta cả. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tìm kiếm trên Google, tra Google, tìm thấy trên Google. To be locatable in a search of the Internet. Ví dụ : "His name googles." Tên anh ấy có thể tìm thấy trên Google. internet computing technology media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc