Hình nền cho googled
BeDict Logo

googled

/ˈɡuːɡəld/ /ˈɡuːɡəldɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong trận đấu đó, cú ném lắt léo của người ném bóng xoáy đã khiến vận động viên đánh bóng hoàn toàn bất ngờ và bị đánh lừa.