Hình nền cho googles
BeDict Logo

googles

/ˈɡuɡəlz/ /ˈɡuɡlz/

Định nghĩa

verb

Ném bóng xoáy (trong cricket).

Ví dụ :

Người ném bóng ném một quả bóng xoáy, khiến nó bất ngờ đổi hướng về phía người đánh bóng.
noun

Tìm kiếm trên Google, lượt tìm kiếm trên Google.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà, Maria thường tìm kiếm trên Google vài lần để hiểu rõ hơn về chủ đề đó.