noun🔗ShareBóng xoáy, bóng lắc. A ball, bowled by a leg-break bowler, that spins from off to leg (to a right-handed batsman), unlike a normal leg-break delivery."The batsman was completely deceived by the googly, expecting a leg-break but getting one that turned the other way and bowled him out. "Cầu thủ đánh bóng hoàn toàn bị bất ngờ bởi quả bóng xoáy, tưởng là bóng xoáy chân thông thường nhưng lại nhận một quả bóng xoáy ngược lại và bị đánh trúng cọc, loại khỏi trận.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLồi, trợn ngược. (of the eyes) Bulging."My little sister had googly eyes when she saw the giant stuffed panda. "Em gái tôi mắt tròn xoe, trợn ngược lên khi nhìn thấy con gấu trúc nhồi bông khổng lồ.appearancebodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLúng liếng, đưa tình. (usually of eyes, sometimes of persons) Appearing to be amorous, flirtatious."During the office party, Michael gave Sarah a googly look from across the room. "Trong buổi tiệc của công ty, Michael nhìn Sarah lúng liếng đưa tình từ bên kia phòng.appearancehumancharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc