Hình nền cho prospective
BeDict Logo

prospective

/pɹəˈspɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Viễn cảnh, quang cảnh.

Ví dụ :

Quang cảnh nhìn từ cửa sổ lớp học cho thấy một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên thành phố.
adjective

Tiềm năng, có triển vọng, hướng tới tương lai.

Ví dụ :

Nghiên cứu theo dõi hiệu quả học tập có triển vọng này đã bám sát khóa sinh viên tốt nghiệp từ năm cuối cấp cho đến khi họ bắt đầu công việc đầu tiên.
adjective

Sắp xảy ra, tương lai.

Ví dụ :

Những gì một số ngôn ngữ khác diễn đạt bằng thì tương lai gần (prospective aspect), tiếng Anh lại diễn đạt bằng các cụm từ như "going to drive the car home" (sắp lái xe về nhà).