BeDict Logo

prospective

/pɹəˈspɛktɪv/
Hình ảnh minh họa cho prospective: Tiềm năng, có triển vọng, hướng tới tương lai.
adjective

Tiềm năng, có triển vọng, hướng tới tương lai.

Nghiên cứu theo dõi hiệu quả học tập có triển vọng này đã bám sát khóa sinh viên tốt nghiệp từ năm cuối cấp cho đến khi họ bắt đầu công việc đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho prospective: Sắp xảy ra, tương lai.
adjective

Sắp xảy ra, tương lai.

Những gì một số ngôn ngữ khác diễn đạt bằng thì tương lai gần (prospective aspect), tiếng Anh lại diễn đạt bằng các cụm từ như "going to drive the car home" (sắp lái xe về nhà).