noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào Mỹ, chim thuộc họ Quiscalus. Any of several American blackbirds of the genus Quiscalus, and related genera, having iridescent plumage. Ví dụ : "In the park, grackles with their shiny, black feathers strutted across the grass, looking for food. " Trong công viên, những con chim chào mào Mỹ với bộ lông đen bóng loáng đi nghênh ngang trên bãi cỏ, tìm kiếm thức ăn. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồng, Yểng. (formerly) Any of several Asian myna birds of the genus Gracula. Ví dụ : "The children watched the grackles swoop and chatter in the park trees. " Bọn trẻ con thích thú ngắm lũ nhồng/yểng chao liệng và ríu rít chuyền cành trên những hàng cây trong công viên. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc