Hình nền cho blackbirds
BeDict Logo

blackbirds

/ˈblækbɜːdz/ /ˈblækbɝːdz/

Định nghĩa

noun

Chim oanh đen.

Ví dụ :

"This morning, a pair of blackbirds sang beautifully in our garden. "
Sáng nay, một đôi chim oanh đen hót véo von trong vườn nhà chúng tôi.
noun

Chào mào Tân Thế Giới, chim họ Icteridae.

A variety of New World birds of the family Icteridae (26 species of icterid bird).

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài qua đồng cỏ, chúng tôi thấy một đàn chim chào mào Tân Thế Giới, thuộc họ Icteridae, đậu trên hàng rào.
verb

Bắt làm nô lệ, cưỡng ép làm nô lệ.

Ví dụ :

Những kẻ tuyển dụng tàn nhẫn bắt cóc và cưỡng ép những công nhân trẻ từ các làng quê nghèo bằng những lời hứa hẹn về mức lương cao, nhưng sau đó lại gài bẫy họ trong các hợp đồng bóc lột và buộc họ phải làm việc trong những điều kiện tồi tệ.