noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim oanh đen. A common true thrush, Turdus merula, found in woods and gardens over much of Eurasia, and introduced elsewhere. Ví dụ : "This morning, a pair of blackbirds sang beautifully in our garden. " Sáng nay, một đôi chim oanh đen hót véo von trong vườn nhà chúng tôi. animal bird nature organism biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào Tân Thế Giới, chim họ Icteridae. A variety of New World birds of the family Icteridae (26 species of icterid bird). Ví dụ : "While hiking through the meadow, we saw a flock of blackbirds perched on the fence posts. " Khi đi bộ đường dài qua đồng cỏ, chúng tôi thấy một đàn chim chào mào Tân Thế Giới, thuộc họ Icteridae, đậu trên hàng rào. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Thổ Châu Đại Dương. (among slavers and pirates) A native of the South Pacific islands. Ví dụ : "The captain paid the blackbirds a pittance for their labor on the sugar plantation. " Ông thuyền trưởng trả cho những người Thổ Châu Đại Dương một khoản tiền công rẻ mạt cho công sức lao động của họ trên đồn điền mía. person history nautical race inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt làm nô lệ, cưỡng ép làm nô lệ. To enslave someone, especially through chicanery or force Ví dụ : ""Ruthless recruiters blackbirded young workers from small villages with promises of high pay, only to trap them in exploitative contracts and force them to work in terrible conditions." " Những kẻ tuyển dụng tàn nhẫn bắt cóc và cưỡng ép những công nhân trẻ từ các làng quê nghèo bằng những lời hứa hẹn về mức lương cao, nhưng sau đó lại gài bẫy họ trong các hợp đồng bóc lột và buộc họ phải làm việc trong những điều kiện tồi tệ. inhuman action war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc